Công Cụ Tính Nhanh Giá Đất Phường Sài Gòn 2026

Công Cụ Tính Nhanh Giá Đất Phường Sài Gòn Mới Nhất 2026 theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND giúp bạn tra cứu nhanh bảng giá đất nhà nước tại các phường, tuyến đường ở Phường Sài Gòn theo quy định mới nhất, bao gồm giá đất ở, đất thương mại dịch vụ và đất nông nghiệp. 

Chỉ cần chọn tên đường, loại đất và nhập diện tích, công cụ sẽ tự động ước tính giá trị theo bảng giá đất 2026, hỗ trợ bạn tham khảo khi tính thuế, phí chuyển nhượng, tiền sử dụng đất và các nghĩa vụ tài chính liên quan. Số liệu mang tính tham khảo theo bảng giá nhà nước, giúp người mua bán, môi giới và chủ nhà có cái nhìn sơ bộ trước khi làm việc với cơ quan thuế hoặc đơn vị thẩm định.

Công Cụ Tính Nhanh Giá Đất Mới Nhất 2026 | Tra Cứu Bảng Giá Đất Nhà Nước
● Cập Nhật 2026

Công Cụ Tính Nhanh
Giá Đất Mới Nhất 2026
Phường Sài Gòn

Tra cứu bảng giá đất theo quy định nhà nước — Giá đất ở, thương mại dịch vụ và nông nghiệp theo từng tuyến đường. Hỗ trợ ước tính thuế, phí chuyển nhượng và nghĩa vụ tài chính đất đai.

Nhập Thông Tin Tra Cứu
Giá Đất Tham Khảo — Bảng Giá Nhà Nước 2026
Thông Tin Chi Tiết Tuyến Đường
Thông TinChi Tiết
So Sánh Toàn Bộ Loại Đất
Loại Đất Đơn Giá / m² Tổng ( m²)

⚠️ Số liệu chỉ mang tính tham khảo theo bảng giá đất do Nhà nước ban hành. Giá thị trường thực tế có thể khác biệt đáng kể. Vui lòng liên hệ cơ quan có thẩm quyền để xác nhận thông tin chính xác nhất.

Bảng Giá Đất Nhà Nước 2026 — Hướng Dẫn Tra Cứu

Bảng giá đất nhà nước là căn cứ pháp lý quan trọng để tính toán các nghĩa vụ tài chính liên quan đến đất đai, bao gồm thuế sử dụng đất, phí chuyển nhượng, tiền sử dụng đất và nhiều khoản khác. Công cụ này tổng hợp bảng giá đất mới nhất năm 2026 theo từng tuyến đường, giúp người dùng tra cứu nhanh chóng và thuận tiện.

📌 Giá Đất Ở Là Gì?

Giá đất ở là mức giá do nhà nước ban hành áp dụng cho đất thổ cư, đất xây dựng nhà ở. Đây là cơ sở để tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp hàng năm, lệ phí trước bạ khi mua bán hoặc chuyển nhượng, cũng như tiền sử dụng đất khi được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

🏪 Giá Đất Thương Mại Dịch Vụ

Áp dụng cho các lô đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, văn phòng. Giá đất thương mại thường cao hơn giá đất ở và là cơ sở tính tiền thuê đất hàng năm cũng như các nghĩa vụ tài chính khi kinh doanh bất động sản thương mại.

🌿 Giá Đất Nông Nghiệp

Giá đất nông nghiệp áp dụng cho đất trồng lúa, đất vườn, đất ao hồ, đất rừng sản xuất. Mức giá này thấp hơn đáng kể so với đất ở và được dùng để tính bồi thường khi thu hồi đất, thuế khi chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất ở hoặc thương mại.

💡 Lưu Ý Khi Sử Dụng Bảng Giá Đất

  • Bảng giá đất nhà nước được cập nhật hàng năm theo Nghị quyết HĐND tỉnh/thành phố
  • Giá thị trường thực tế có thể cao hơn giá nhà nước từ 3–10 lần tùy khu vực và vị trí
  • Khi tính thuế TNCN chuyển nhượng bất động sản, cần tham khảo thêm quy định hiện hành
  • Nên tham khảo thêm ý kiến từ cơ quan thuế hoặc chuyên gia pháp lý để đảm bảo tính chính xác

Xin cảm ơn bạn đã tham khảo

Bảng giá đất Phường Sài Gòn mới nhất 2026 (Bản đầy đủ)

STT
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ ĐẤT
TỪĐẾNĐẤT ỞĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)
1ALEXANDRE DE RHODESTRỌN ĐƯỜNG430.400301.300258.200
2CAO BÁ QUÁTTRỌN ĐƯỜNG294.100205.900176.500
3CHU MẠNH TRINHTRỌN ĐƯỜNG326.500228.600195.900
4CÔNG TRƯỜNG LAM SƠNTRỌN ĐƯỜNG491.700344.200295.000
5CÔNG TRƯỜNG MÊ LINHTRỌN ĐƯỜNG450.800315.600270.500
6CÔNG XÃ PARISTRỌN ĐƯỜNG450.800315.600270.500
7ĐINH TIÊN HOÀNGLÊ DUẪNNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU234.100163.900140.500
8ĐỒNG KHỞITRỌN ĐƯỜNG687.200481.000412.300
9ĐÔNG DUTRỌN ĐƯỜNG451.700316.200271.000
10HAI BÀ TRƯNGBẾN BẠCH ĐẰNGNGUYỄN THỊ MINH KHAI450.800315.600270.500
10 1HAI BÀ TRƯNGNGUYỄN THỊ MINH KHAINGUYỄN ĐÌNH CHIỂU266.500186.600159.900
11HẢI TRIỀUTRỌN ĐƯỜNG400.600280.400240.400
12HÀM NGHITÔN ĐỨC THẮNGNAM KỲ KHỞI NGHĨA429.300300.500257.600
13HÀN THUYÊNTRỌN ĐƯỜNG430.400301.300258.200
14HOÀNG SANGUYỄN THỊ MINH KHAINGUYỄN ĐÌNH CHIỂU191.200133.800114.700
15HỒ HUẤN NGHIỆPTRỌN ĐƯỜNG430.400301.300258.200
16HỒ TÙNG MẬUVÕ VĂN KIỆTHÀM NGHI206.100144.300123.700
16 1HỒ TÙNG MẬUHÀM NGHITÔN THẤT THIỆP343.700240.600206.200
17HUỲNH THÚC KHÁNGNGUYỄN HUỆNAM KỲ KHỞI NGHĨA430.400301.300258.200
18LÊ DUẨNTRỌN ĐƯỜNG466.700326.700280.000
19LÊ LỢINGUYỄN HUỆNAM KỲ KHỞI NGHĨA687.200481.000412.300
20LÊ THÁNH TÔNNAM KỲ KHỞI NGHĨAHAI BÀ TRƯNG491.700344.200295.000
20 1LÊ THÁNH TÔNHAI BÀ TRƯNGTÔN ĐỨC THẮNG466.700326.700280.000
21LÊ VĂN HƯUTRỌN ĐƯỜNG266.400186.500159.800
22LÝ TỰ TRỌNGNAM KỲ KHỞI NGHĨAHAI BÀ TRƯNG429.300300.500257.600
22 1LÝ TỰ TRỌNGHAI BÀ TRƯNGTÔN ĐỨC THẮNG365.700256.000219.400
23MẠC ĐỈNH CHINGUYỄN DUNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU276.700193.700166.000
24MẠC THỊ BƯỞITRỌN ĐƯỜNG470.000329.000282.000
25NAM KỲ KHỞI NGHĨAVÕ VĂN KIỆTHÀM NGHI368.900258.200221.300
25 1NAM KỲ KHỞI NGHĨAHÀM NGHINGUYỄN THỊ MINH KHAI323.200226.200193.900
26NGÔ ĐỨC KẾTRỌN ĐƯỜNG409.900286.900245.900
27NGÔ VĂN NĂMTRỌN ĐƯỜNG258.600181.000155.200
28NGUYỄN BỈNH KHIÊMNGUYỄN HỮU CẢNHNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU227.300159.100136.400
29NGUYỄN DUNAM KỲ KHỞI NGHĨAHAI BÀ TRƯNG375.200262.600225.100
29 1NGUYỄN DUHAI BÀ TRƯNGTÔN ĐỨC THẮNG325.200227.600195.100
30NGUYỄN HUỆTRỌN ĐƯỜNG687.200481.000412.300
31NGUYỄN HỮU CẢNHTÔN ĐỨC THẮNGCẦU THỊ NGHÈ 2368.900258.200221.300
32NGUYỄN SIÊUTRỌN ĐƯỜNG294.100205.900176.500
33NGUYỄN THỊ MINH KHAICẦU THỊ NGHÈHAI BÀ TRƯNG286.000200.200171.600
34NGUYỄN THIỆPTRỌN ĐƯỜNG373.300261.300224.000
35NGUYỄN TRUNG NGẠNTRỌN ĐƯỜNG208.700146.100125.200
36NGUYỄN VĂN BÌNHTRỌN ĐƯỜNG266.400186.500159.800
37NGUYỄN VĂN CHIÊMTRỌN ĐƯỜNG307.400215.200184.400
38NGUYỄN CÔNG TRỨNAM KỲ KHỞI NGHĨAHỒ TÙNG MẬU340.000238.000204.000
39NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUHAI BÀ TRƯNGNGUYỄN BỈNH KHIÊM307.400215.200184.400
39 1NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUNGUYỄN BỈNH KHIÊMHOÀNG SA276.700193.700166.000
40PASTEURNGUYỄN THỊ MINH KHAIHÀM NGHI351.700246.200211.000
40 1PASTEURHÀM NGHIVÕ VĂN KIỆT324.200226.900194.500
41PHẠM NGỌC THẠCHLÊ DUẪNNGUYỄN THỊ MINH KHAI285.600199.900171.400
42PHÙNG KHẮC KHOANTRỌN ĐƯỜNG229.000160.300137.400
43PHAN VĂN ĐẠTTRỌN ĐƯỜNG266.400186.500159.800
44THÁI VĂN LUNGTRỌN ĐƯỜNG390.600273.400234.400
45THI SÁCHTRỌN ĐƯỜNG325.200227.600195.100
46TÔN ĐỨC THẮNGLÊ DUẨNCÔNG TRƯỜNG MÊ LINH434.900304.400260.900
46 1TÔN ĐỨC THẮNGCÔNG TRƯỜNG MÊ LINHCẦU NGUYỄN TẤT THÀNH468.200327.700280.900
47TÔN THẤT ĐẠMTÔN THẤT THIỆPHÀM NGHI368.900258.200221.300
47 1TÔN THẤT ĐẠMHÀM NGHIVÕ VĂN KIỆT294.400206.100176.600
48TÔN THẤT THIỆPTRỌN ĐƯỜNG340.300238.200204.200
49TRẦN CAO VÂNHAI BÀ TRƯNGMẠC ĐỈNH CHI298.100208.700178.900
50VÕ VĂN KIỆTTÔN ĐỨC THẮNGNAM KỲ KHỞI NGHĨA202.200141.500121.300